편집하다
편집하다 nghĩa là biên tập, chỉnh sửa.
Nghĩa của 편집하다
Động từ
- Biên tập, chỉnh sửa, sửa đổi.
Cách chia của 편집하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 편집해요pyeonjiphaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 편집합니다pyeonjiphamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 편집해pyeonjiphae |
| Quá khứ — lịch sự | 편집했어요pyeonjiphaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 편집했습니다pyeonjiphaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 편집하겠어요pyeonjiphagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 편집하고pyeonjiphago |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 편집하는pyeonjiphaneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 편집한다pyeonjiphanda |
| Quá khứ — trần thuật | 편집했다pyeonjiphaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 편집합니까pyeonjiphamnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 편집하자pyeonjiphaja |
| Mệnh lệnh thân mật | 편집해라pyeonjiphaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 편집합시오pyeonjiphapsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 편집해서pyeonjiphaeseo |
| "Vì…" -니까 | 편집하니까pyeonjiphanikka |
| "…nhưng" -지만 | 편집하지만pyeonjiphajiman |
| "Nếu…" -면 | 편집하면pyeonjiphamyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 편집하려고pyeonjipharyeogo |
| Danh từ hoá -기 | 편집하기pyeonjiphagi |
| Định ngữ quá khứ | 편집한pyeonjiphan |
| Định ngữ tương lai | 편집할pyeonjiphal |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to edit
Câu hỏi thường gặp
편집하다 nghĩa là gì?
편집하다 (động từ) nghĩa là biên tập, chỉnh sửa.
편집하다 đọc thế nào?
편집하다 đọc là pyeonjiphada (romaja), IPA [pʰjʌ̹ɲd͡ʑipʰa̠da̠].