홈
홈 nghĩa là sân ga.
Nghĩa của 홈
Danh từ
- Sân ga.
Câu ví dụ với 홈
- 톰과 메리는 스마트 홈에 살고 있어요. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485615
- 톰과 메리는 스마트 홈에 살고 있어. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485616
- 톰과 메리는 스마트 홈에서 거주하고 있어요. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ groove
- Danh từ platform (raised structure for passengers)
- Danh từ home base
Câu hỏi thường gặp
홈 nghĩa là gì?
홈 (danh từ) nghĩa là sân ga.
홈 đọc thế nào?
홈 đọc là hom (romaja), IPA [ɸʷo̞m].