환하다
환하다 nghĩa là sáng, sáng sủa.
Nghĩa của 환하다
Tính từ
- Sáng, sáng sủa.
Cách chia của 환하다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 환해요hwanhaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 환합니다hwanhamnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 환해hwanhae |
| Quá khứ — lịch sự | 환했어요hwanhaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 환했습니다hwanhaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 환하겠어요hwanhagesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 환하고hwanhago |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 환하다hwanhada |
| Quá khứ — trần thuật | 환했다hwanhaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 환합니까hwanhamnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 환해서hwanhaeseo |
| "Vì…" -니까 | 환하니까hwanhanikka |
| "…nhưng" -지만 | 환하지만hwanhajiman |
| "Nếu…" -면 | 환하면hwanhamyeon |
| Danh từ hoá -기 | 환하기hwanhagi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bright, light, radiant; well-versed (in), familiar (with)
Câu hỏi thường gặp
환하다 nghĩa là gì?
환하다 (tính từ) nghĩa là sáng, sáng sủa.
환하다 đọc thế nào?
환하다 đọc là hwanhada (romaja), IPA [ˈɸwa̠(ː)nɦa̠da̠].