Ác kiến tiếng Hàn là gì?
"ác kiến" trong tiếng Hàn là 편견 (danh từ).
편견 Danh từ
pyeon'gyeon偏見 · Hán Việt: THIÊN KIẾNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ác kiến, quan niệm cố hữu.
Câu hỏi thường gặp
Ác kiến tiếng Hàn là gì?
"ác kiến" trong tiếng Hàn là 편견 (pyeon'gyeon) (danh từ).