TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Âm nhạc tiếng Hàn là gì?

"âm nhạc" trong tiếng Hàn là 음악 (danh từ).

음악 Danh từ

eumak音樂 · Hán Việt: ÂM NHẠCSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm nhạc.

  • 음악을 좋아해요. Tôi thích âm nhạc.
  • 음악에 관심이 있어요. Tôi có hứng thú với âm nhạc.

Xem đầy đủ từ "음악": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Âm nhạc tiếng Hàn là gì?

"âm nhạc" trong tiếng Hàn là 음악 (eumak) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.