TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đánh rơi tiếng Hàn là gì?

"đánh rơi" trong tiếng Hàn là 떨어뜨리다 (động từ).

떨어뜨리다 Động từ

tteoreotteuridaTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh rơi, làm rơi; làm giảm; đánh trượt (thi).

Xem đầy đủ từ "떨어뜨리다": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đánh rơi tiếng Hàn là gì?

"đánh rơi" trong tiếng Hàn là 떨어뜨리다 (tteoreotteurida) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.