Đùa tiếng Hàn là gì?
"đùa" trong tiếng Hàn là 농담 (danh từ).
농담 Danh từ
nongdam弄談 · Hán Việt: LỘNG ĐÀMTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đùa, lời nói đùa, câu nói đùa.
- 농담 아니에요? Không đùa chứ?
Câu hỏi thường gặp
Đùa tiếng Hàn là gì?
"đùa" trong tiếng Hàn là 농담 (nongdam) (danh từ).