Đen tiếng Hàn là gì?
"đen" trong tiếng Hàn là 검다 (tính từ), 까맣다 (tính từ).
검다 Tính từ
geomdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đen, đen thui.
까맣다 Tính từ
kkamataTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đen, đen nhánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đen tiếng Hàn là gì?
"đen" trong tiếng Hàn là 검다 (geomda) (tính từ), 까맣다 (kkamata) (tính từ).