TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Ấn độ dương tiếng Hàn là gì?

"ấn độ dương" trong tiếng Hàn là 인도양 (danh từ riêng).

인도양 Danh từ riêng

Indoyang印度洋 · Hán Việt: ẤN ĐỘ DƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấn Độ Dương.

Xem đầy đủ từ "인도양": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ấn độ dương tiếng Hàn là gì?

"ấn độ dương" trong tiếng Hàn là 인도양 (Indoyang) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.