Ẩm độ tiếng Hàn là gì?
"ẩm độ" trong tiếng Hàn là 습기 (danh từ).
습기 Danh từ
seupgi濕氣Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng ẩm ướt, ẩm độ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ẩm độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ẩm độ tiếng Hàn là gì?
"ẩm độ" trong tiếng Hàn là 습기 (seupgi) (danh từ).