Bà ngoại tiếng Hàn là gì?
"bà ngoại" trong tiếng Hàn là 할머니 (danh từ).
할머니 Danh từ
halmeoniSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà, bà ngoại, bà nội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bà ngoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bà ngoại tiếng Hàn là gì?
"bà ngoại" trong tiếng Hàn là 할머니 (halmeoni) (danh từ).