할머니
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
halmeoni
[ha̠ɭmʌ̹ni] giọng máy của trình duyệt
할머니 nghĩa là bà, bà ngoại.
Nghĩa của 할머니
Danh từ
- Bà, bà ngoại, bà nội.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grandmother; (by extension) elderly female
Câu hỏi thường gặp
할머니 nghĩa là gì?
할머니 (danh từ) nghĩa là bà, bà ngoại.
할머니 đọc thế nào?
할머니 đọc là halmeoni (romaja), IPA [ha̠ɭmʌ̹ni].