Bán đảo triều tiên tiếng Hàn là gì?
"bán đảo triều tiên" trong tiếng Hàn là 한반도 (danh từ riêng).
한반도 Danh từ riêng
Hanbando韓半島 · Hán Việt: HÀN BÁN ĐẢOCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán đảo Triều Tiên.
Câu hỏi thường gặp
Bán đảo triều tiên tiếng Hàn là gì?
"bán đảo triều tiên" trong tiếng Hàn là 한반도 (Hanbando) (danh từ riêng).