Bánh kếp tiếng Hàn là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Hàn là 팬케이크 (danh từ).
팬케이크 Danh từ
paenkeikeu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh nướng chảo, bánh kếp.
- 우리는 아침식사로 팬케이크를 만들었다. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bánh kếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bánh kếp tiếng Hàn là gì?
"bánh kếp" trong tiếng Hàn là 팬케이크 (paenkeikeu) (danh từ).