TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Bây giờ tiếng Hàn là gì?

"bây giờ" trong tiếng Hàn là 지금 (phó từ).

지금 Phó từ

jigeum只今Sơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bây giờ, hiện tại.

  • 지금! Bây giờ!
  • 당신은 지금 집에 갈 수 있다. Bây giờ bạn có thể về nhà.

Xem đầy đủ từ "지금": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bây giờ tiếng Hàn là gì?

"bây giờ" trong tiếng Hàn là 지금 (jigeum) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.