Bí thư tiếng Hàn là gì?
"bí thư" trong tiếng Hàn là 비서 (danh từ).
비서 Danh từ
biseo祕書 · Hán Việt: BÍ THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bí thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bí thư tiếng Hàn là gì?
"bí thư" trong tiếng Hàn là 비서 (biseo) (danh từ).