Bưu thiếp tiếng Hàn là gì?
"bưu thiếp" trong tiếng Hàn là 엽서 (danh từ).
엽서 Danh từ
yeopseo葉書Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bưu thiếp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bưu thiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bưu thiếp tiếng Hàn là gì?
"bưu thiếp" trong tiếng Hàn là 엽서 (yeopseo) (danh từ).