Bản đồ tiếng Hàn là gì?
"bản đồ" trong tiếng Hàn là 지도 (danh từ).
지도 Danh từ
jido地圖 · Hán Việt: ĐỊA ĐỒSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản đồ tiếng Hàn là gì?
"bản đồ" trong tiếng Hàn là 지도 (jido) (danh từ).