Bận rộn tiếng Hàn là gì?
"bận rộn" trong tiếng Hàn là 바쁘다 (tính từ).
바쁘다 Tính từ
bappeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
Câu hỏi thường gặp
Bận rộn tiếng Hàn là gì?
"bận rộn" trong tiếng Hàn là 바쁘다 (bappeuda) (tính từ).
"bận rộn" trong tiếng Hàn là 바쁘다 (tính từ).
bappeudaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
"bận rộn" trong tiếng Hàn là 바쁘다 (bappeuda) (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.