Bến tàu tiếng Hàn là gì?
"bến tàu" trong tiếng Hàn là 부두 (danh từ).
부두 Danh từ
budu埠頭 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bến tàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bến tàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bến tàu tiếng Hàn là gì?
"bến tàu" trong tiếng Hàn là 부두 (budu) (danh từ).