Bộ tộc tiếng Hàn là gì?
"bộ tộc" trong tiếng Hàn là 민족 (danh từ), 부족 (danh từ).
민족 Danh từ
minjok民族 · Hán Việt: DÂN TỘCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.
부족 Danh từ
bujok部族 · Hán Việt: BỘ TỘCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ lạc, bộ tộc.
Câu hỏi thường gặp
Bộ tộc tiếng Hàn là gì?
"bộ tộc" trong tiếng Hàn là 민족 (minjok) (danh từ), 부족 (bujok) (danh từ).