Bữa tối tiếng Hàn là gì?
"bữa tối" trong tiếng Hàn là 저녁 (danh từ).
저녁 Danh từ
jeonyeokSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối.
Câu hỏi thường gặp
Bữa tối tiếng Hàn là gì?
"bữa tối" trong tiếng Hàn là 저녁 (jeonyeok) (danh từ).
"bữa tối" trong tiếng Hàn là 저녁 (danh từ).
jeonyeokSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa tối.
"bữa tối" trong tiếng Hàn là 저녁 (jeonyeok) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.