TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Công ty tiếng Hàn là gì?

"công ty" trong tiếng Hàn là 회사 (danh từ).

회사 Danh từ

hoesa會社 · Hán Việt: HỘI XÃSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công ty.

  • 삼성은 큰 회사입니다. Samsung là một công ty lớn.

Xem đầy đủ từ "회사": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công ty tiếng Hàn là gì?

"công ty" trong tiếng Hàn là 회사 (hoesa) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.