Căng thẳng tiếng Hàn là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Hàn là 스트레스 (danh từ).
스트레스 Danh từ
seuteureseuSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp lực, căng thẳng, xì-trét.
- 피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아. Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.
Câu hỏi thường gặp
Căng thẳng tiếng Hàn là gì?
"căng thẳng" trong tiếng Hàn là 스트레스 (seuteureseu) (danh từ).