스트레스
스트레스 nghĩa là áp lực, căng thẳng.
Nghĩa của 스트레스
Danh từ
- Áp lực, căng thẳng, xì-trét.
Câu ví dụ với 스트레스
- 피곤해가지고 하루종일 눈이 막 감기네. 아무래도 스트레스 때문 같아. Vì mệt nên cả ngày mắt cứ díp lại. Hình như là do căng thẳng quá.Tatoeba #13110581
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stress (psychological)
Câu hỏi thường gặp
스트레스 nghĩa là gì?
스트레스 (danh từ) nghĩa là áp lực, căng thẳng.
스트레스 đọc thế nào?
스트레스 đọc là seuteureseu (romaja), IPA [sʰɯtʰɯɾe̞s͈ɯ].