Cảnh sắc tiếng Hàn là gì?
"cảnh sắc" trong tiếng Hàn là 풍경 (danh từ).
풍경 Danh từ
punggyeong風景 · Hán Việt: PHONG CẢNHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong cảnh, cảnh sắc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh sắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh sắc tiếng Hàn là gì?
"cảnh sắc" trong tiếng Hàn là 풍경 (punggyeong) (danh từ).