TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Cảnh vật tiếng Hàn là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Hàn là 경치 (danh từ).

경치 Danh từ

gyeongchi景致 · Hán Việt: CẢNH TRÍSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh vật.

Xem đầy đủ từ "경치": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh vật tiếng Hàn là gì?

"cảnh vật" trong tiếng Hàn là 경치 (gyeongchi) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.