Cầu vồng tiếng Hàn là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Hàn là 무지개 (danh từ).
무지개 Danh từ
mujigaeCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu vồng, lẹm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu vồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầu vồng tiếng Hàn là gì?
"cầu vồng" trong tiếng Hàn là 무지개 (mujigae) (danh từ).