Cứu thế quân tiếng Hàn là gì?
"cứu thế quân" trong tiếng Hàn là 구세군 (danh từ riêng).
구세군 Danh từ riêng
Gusegun救世軍 · Hán Việt: CỨU THẾ QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu Thế Quân.
Câu hỏi thường gặp
Cứu thế quân tiếng Hàn là gì?
"cứu thế quân" trong tiếng Hàn là 구세군 (Gusegun) (danh từ riêng).