Cửa tiếng Hàn là gì?
"cửa" trong tiếng Hàn là 문 (danh từ).
문 Danh từ
mun門 · Hán Việt: MÔNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa.
- 그녀가 잠자리에 들려는 순간, 누군가가 문에 노크를 했다. Khi cô ta chuẩn bị đi ngủ thì có người gõ cửa.
Câu hỏi thường gặp
Cửa tiếng Hàn là gì?
"cửa" trong tiếng Hàn là 문 (mun) (danh từ).