Cam túc tiếng Hàn là gì?
"cam túc" trong tiếng Hàn là 감숙 (danh từ riêng).
감숙 Danh từ riêng
Gamsuk甘肅 · Hán Việt: CAM TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cam Túc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cam túc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cam túc tiếng Hàn là gì?
"cam túc" trong tiếng Hàn là 감숙 (Gamsuk) (danh từ riêng).