Chính biến tiếng Hàn là gì?
"chính biến" trong tiếng Hàn là 정변 (danh từ), 쿠데타 (danh từ).
정변 Danh từ
jeongbyeon政變 · Hán Việt: CHÍNH BIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính biến, đảo chính.
쿠데타 Danh từ
kudetaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính biến, đảo chính.
Câu hỏi thường gặp
Chính biến tiếng Hàn là gì?
"chính biến" trong tiếng Hàn là 정변 (jeongbyeon) (danh từ), 쿠데타 (kudeta) (danh từ).