TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Chính sách tiếng Hàn là gì?

"chính sách" trong tiếng Hàn là 정책 (danh từ).

정책 Danh từ

jeongchaek政策 · Hán Việt: CHÍNH SÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính sách.

Xem đầy đủ từ "정책": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách tiếng Hàn là gì?

"chính sách" trong tiếng Hàn là 정책 (jeongchaek) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.