Chú tiếng Hàn là gì?
"chú" trong tiếng Hàn là 삼촌 (danh từ).
삼촌 Danh từ
samchon三寸 · Hán Việt: TAM THỐNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác, chú, cậu.
- 우리 삼촌들이 갑부였다면 말이지. Sẽ rất tuyệt nếu các chú tôi đều rất giàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chú tiếng Hàn là gì?
"chú" trong tiếng Hàn là 삼촌 (samchon) (danh từ).