TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Chủ nhân tiếng Hàn là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Hàn là 소유자 (danh từ).

소유자 Danh từ

soyuja所有者 · Hán Việt: SỞ HỮU GIẢCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ nhân.

Xem đầy đủ từ "소유자": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chủ nhân tiếng Hàn là gì?

"chủ nhân" trong tiếng Hàn là 소유자 (soyuja) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.