Dần dần tiếng Hàn là gì?
"dần dần" trong tiếng Hàn là 점점 (danh từ), 점차 (phó từ), 조금씩 (phó từ).
점점 Danh từ
jeomjeom漸漸Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần, càng ngày càng.
점차 Phó từ
jeomcha漸次Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần.
조금씩 Phó từ
jogeumssikTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng chút một, dần dần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dần dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dần dần tiếng Hàn là gì?
"dần dần" trong tiếng Hàn là 점점 (jeomjeom) (danh từ), 점차 (jeomcha) (phó từ), 조금씩 (jogeumssik) (phó từ).