Gươm tiếng Hàn là gì?
"gươm" trong tiếng Hàn là 칼 (danh từ).
칼 Danh từ
kalSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gươm, kiếm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gươm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gươm tiếng Hàn là gì?
"gươm" trong tiếng Hàn là 칼 (kal) (danh từ).