Giản đồ tiếng Hàn là gì?
"giản đồ" trong tiếng Hàn là 도표 (danh từ).
도표 Danh từ
dopyo圖表 · Hán Việt: ĐỒ BIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giản đồ, biểu đồ, đồ biểu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giản đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giản đồ tiếng Hàn là gì?
"giản đồ" trong tiếng Hàn là 도표 (dopyo) (danh từ).