TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Hóa tệ học tiếng Hàn là gì?

"hóa tệ học" trong tiếng Hàn là 화폐학 (danh từ).

화폐학 Danh từ

hwapyehak貨幣學 · Hán Việt: HÓA TỆ HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hóa tệ học, cổ tệ học.

Xem đầy đủ từ "화폐학": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hóa tệ học tiếng Hàn là gì?

"hóa tệ học" trong tiếng Hàn là 화폐학 (hwapyehak) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.