Hệ thống tiếng Hàn là gì?
"hệ thống" trong tiếng Hàn là 계통 (danh từ).
계통 Danh từ
gyetong系統 · Hán Việt: HỆ THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hệ thống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống tiếng Hàn là gì?
"hệ thống" trong tiếng Hàn là 계통 (gyetong) (danh từ).