Hợp đồng tiếng Hàn là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Hàn là 계약 (danh từ), 합의 (danh từ).
계약 Danh từ
gyeyak契約 · Hán Việt: KHẾ ƯỚCTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
합의 Danh từ
habui合意 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp đồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hợp đồng tiếng Hàn là gì?
"hợp đồng" trong tiếng Hàn là 계약 (gyeyak) (danh từ), 합의 (habui) (danh từ).