Hợp xướng tiếng Hàn là gì?
"hợp xướng" trong tiếng Hàn là 합창 (danh từ).
합창 Danh từ
hapchang合唱 · Hán Việt: HỢP XƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp xướng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp xướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hợp xướng tiếng Hàn là gì?
"hợp xướng" trong tiếng Hàn là 합창 (hapchang) (danh từ).