Hữu phái tiếng Hàn là gì?
"hữu phái" trong tiếng Hàn là 우파 (danh từ).
우파 Danh từ
upa右派 · Hán Việt: HỮU PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hữu phái, cánh hữu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hữu phái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hữu phái tiếng Hàn là gì?
"hữu phái" trong tiếng Hàn là 우파 (upa) (danh từ).