TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Hiện tượng học tiếng Hàn là gì?

"hiện tượng học" trong tiếng Hàn là 현상학 (danh từ).

현상학 Danh từ

hyeonsanghak現象學 · Hán Việt: HIỆN TƯỢNG HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiện tượng học.

Xem đầy đủ từ "현상학": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hiện tượng học tiếng Hàn là gì?

"hiện tượng học" trong tiếng Hàn là 현상학 (hyeonsanghak) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.