Kết liễu tiếng Hàn là gì?
"kết liễu" trong tiếng Hàn là 끝내다 (động từ).
끝내다 Động từ
kkeunnaedaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết liễu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết liễu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kết liễu tiếng Hàn là gì?
"kết liễu" trong tiếng Hàn là 끝내다 (kkeunnaeda) (động từ).