끝내다
끝내다 nghĩa là kết thúc, hoàn thành, kết liễu.
Nghĩa của 끝내다
Động từ
- Kết thúc, hoàn thành, làm xong.
- Kết liễu.
Cách chia của 끝내다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 끝내요kkeunnaeyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 끝냅니다kkeunnaemnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 끝내kkeunnae |
| Quá khứ — lịch sự | 끝냈어요kkeunnaesseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 끝냈습니다kkeunnaetseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 끝내겠어요kkeunnaegesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 끝내고kkeunnaego |
| Định ngữ hiện tại bổ nghĩa cho danh từ | 끝내는kkeunnaeneun |
Thêm 14 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 끝낸다kkeunnaenda |
| Quá khứ — trần thuật | 끝냈다kkeunnaetda |
| Câu hỏi trang trọng | 끝냅니까kkeunnaemnikka |
| Rủ "cùng … nhé" -자 | 끝내자kkeunnaeja |
| Mệnh lệnh thân mật | 끝내라kkeunnaera |
| Mệnh lệnh trang trọng | 끝냅시오kkeunnaepsio |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 끝내서kkeunnaeseo |
| "Vì…" -니까 | 끝내니까kkeunnaenikka |
| "…nhưng" -지만 | 끝내지만kkeunnaejiman |
| "Nếu…" -면 | 끝내면kkeunnaemyeon |
| Mục đích "để…" -려고 | 끝내려고kkeunnaeryeogo |
| Danh từ hoá -기 | 끝내기kkeunnaegi |
| Định ngữ quá khứ | 끝낸kkeunnaen |
| Định ngữ tương lai | 끝낼kkeunnael |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Câu ví dụ với 끝내다
- 설거지 끝내고 티비 봤어. Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751794
- 톰이 끝냈어. Tom đã hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8368277
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ To finish something.
Câu hỏi thường gặp
끝내다 nghĩa là gì?
끝내다 (động từ) nghĩa là kết thúc, hoàn thành, kết liễu.
끝내다 đọc thế nào?
끝내다 đọc là kkeunnaeda (romaja), IPA [k͈ɯnnɛda̠].