Khoảng thời gian tiếng Hàn là gì?
"khoảng thời gian" trong tiếng Hàn là 간격 (danh từ).
간격 Danh từ
gan'gyeok間隔 · Hán Việt: GIÁN CÁCHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoảng thời gian.
Câu hỏi thường gặp
Khoảng thời gian tiếng Hàn là gì?
"khoảng thời gian" trong tiếng Hàn là 간격 (gan'gyeok) (danh từ).