Kho báu tiếng Hàn là gì?
"kho báu" trong tiếng Hàn là 보물 (danh từ).
보물 Danh từ
bomul寶物 · Hán Việt: BẢO VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho báu, châu báu.
- 그곳에는 보물이 숨겨져 있다는 소문이 있다. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kho báu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kho báu tiếng Hàn là gì?
"kho báu" trong tiếng Hàn là 보물 (bomul) (danh từ).