TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Khuôn viên tiếng Hàn là gì?

"khuôn viên" trong tiếng Hàn là 캠퍼스 (danh từ).

캠퍼스 Danh từ

kaempeoseuTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn viên, khu học xá, sân trường, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "캠퍼스": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khuôn viên tiếng Hàn là gì?

"khuôn viên" trong tiếng Hàn là 캠퍼스 (kaempeoseu) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.