Kim tinh tiếng Hàn là gì?
"kim tinh" trong tiếng Hàn là 금성 (danh từ riêng).
금성 Danh từ riêng
Geumseong金星 · Hán Việt: KIM TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sao Kim, Kim Tinh, sao Mai, sao Hôm.
Câu hỏi thường gặp
Kim tinh tiếng Hàn là gì?
"kim tinh" trong tiếng Hàn là 금성 (Geumseong) (danh từ riêng).